GIT – FIT là gì? Mẫu câu tiếng Anh thường dùng khi check-in cho khách FIT GIT – FIT là gì? Mẫu câu tiếng Anh thường dùng khi check-in cho khách FIT
4.8/5 239 bình chọn

GIT – FIT là gì? Mẫu câu tiếng Anh thường dùng khi check-in cho khách FIT

Bạn là nhân viên lễ tân mới của một khách sạn?

Bạn đang muốn tìm hiểu về các đối tượng khác hàng của khách sạn?

Bạn đã nghe nhiều đến hai thuật ngữ GIT và FIT nhưng chưa biết hoặc chưa hiểu rõ về hai từ này?

Vậy, GIT – FIT là gì? Bài viết hôm nay, Star Solutions sẽ đi vào lý giải cụ thể và ngắn gọn về hai thuật ngữ này, giúp các bạn có được cái nhìn đúng và biết cách phục vụ khách hàng của mình tốt hơn. Đồng thời, chúng tôi còn gợi ý cho các bạn những mẫu câu tiếng anh chào đón và làm thủ tục check-in cho khách FIT.

FIT trong du lich la gi

1. FIT là gì?

Trong ngành du lịch, FIT là thuật ngữ viết tắt của cụm từ Frequent Independent Travelers, là đối tượng khách du lịch tự do, khách lẻ. Những vị khách này không đi theo các chương trình tour do các công ty lữ hành, đại lý du lịch tổ chức.

Với FIT, họ thường đi du lịch tự do một mình, đi phượt cùng nhóm vài người hay là các cặp vợ chồng mới cưới đi hưởng tuần trăng mật, các gia đình nhỏ đi tham quan du lịch,…

GIT viết đầy đủ là Group Inclusive Travelers. Đây là loại hình đặt tour du lịch theo đoàn. Với GIT, các đại lý du lịch là đơn vị sẽ cung cấp các tour có sẵn và chịu trách nhiệm thiết kế lịch trình tour dựa trên các tiêu chí: giá, địa điểm, thời gian, số lượng khách trong đoàn và các yêu cầu đặc biệt của du khách (nếu có).

FIT và GT là 2 nhóm khách chính và thường xuyên của khách sạn. Các khách sạn sẽ căn cứ vào từng đối tượng khách hàng để xây dựng, triển khai dịch vụ và đưa ra những mức chiết khấu và chính sách giá phù hợp nhất.

GIT là gì?

2. Những mẫu câu tiếng Anh dành cho lễ tân khách sạn

- Good morning/ afternoon. Can I help you? – Chào buổi sáng/ buổi chiều. Tôi có thể giúp gì được cho quý khách?

- Welcome to …. hotel! – Chào đón quý khách đến với khách sạn…!

- Do you have a reservation? – Qúy khách đã đặt phòng trước chưa ạ?

- What name is it, please? – Vui lòng cho tôi biết tên của quý khách

- Could I see your passport? - Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không ạ?

- May I have your ID card or passport for registering please! - Quý khách cho tôi mượn chứng minh thư hoặc hộ chiếu để làm thủ tục nhận phòng.

- May I have your credit card? - Tôi có thể mượn thẻ tín dụng của quý khách?

- How many nights? – Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?

- Do you want a single room or a double room? – Bạn muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?

- You will stay with us for.. nights, Deluxe/ … room, with the rate of $... including/ excluding tax & service charge, the rate is with/ without breakfast. - Quý khách sẽ lưu trú tại khách sạn chúng tôi trong… đêm, phòng Deluxe/…, giá phòng là… $, đã bao gồm/ chưa bao gồm thuế và phí phục vụ, mức giá đã bao gồm/ chưa bao gồm ăn sáng.

tiếng anh cho lễ tân khách sạn

- Could you please fill in this registration form? – Ông bà có thể điền vào tờ phiếu đăng ký này được không ạ?

- Your room number is … – Phòng của quý khách là …

- Here’s your room key. – Chìa khóa phòng của ông bà đây.

- Do you want breakfast? – Quý khách có muốn dùng bữa sáng không?

- Would you like a newspaper? - Bạn có muốn đọc báo không?

- Would you like a wake-up call? – Bạn có muốn chúng tôi gọi báo thức buổi sáng không?

- Breakfast’s from 6 am till 9 am – Bữa sáng phục vụ từ 6h đến 9h sáng.

- Breakfast is served on … floor, from … to … am. - Ăn sáng ở lầu…, từ … đến … giờ sáng.

- Lunch’s served between 10 am and 1 pm - Bữa trưa phục vụ trong thời gian từ 10h sáng đến 1h chiều.

- Dinner’s served between 6 pm and 9.30 pm - Bữa tối phục vụ trong thời gian từ 6h tối đến 9h30 tối.

- May I have your signature here please! - Quý khách vui lòng ký xác nhận tại đây!

- This is your deposit receipt – could you please keep it and return to us to check out so that we can return the money to you accordingly? - Đây là biên nhận đặt cọc của quý khách, quý khách cần giữ và đưa lại cho nhân viên lễ tân lúc trả phòng, nếu còn dư tiền nhân viên sẽ gửi lại.

- Would you like any help? - Bạn có cần giúp chuyển hành lý không?

- This is your room key, the lift’s at your left/ right hand side. - Đây là chìa khóa phòng của quý khách, thang máy ở phía bên trái/ phải.

- Enjoy your stay - Chúc quý khách vui vẻ!

- Wish you have a good holiday! - Chúc quý khách có kỳ nghỉ vui vẻ!

- Sorry, We don’t have any rooms available. – Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng.

- Glad to be of service! – Rất vui khi được phục vụ quý khách!

- We hope you enjoyed staying with us – Tôi hy vọng bạn thích ở lại với khách sạn của chúng tôi

- Thank you for staying with us - Cảm ơn đã ở khách sạn của chúng tôi!

 

>> Đọc thêm: Tổng hợp tên gọi các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng

Đánh giá danh mục
4.8 (239 votes)

Tin tức liên quan

Đăng ký nhận tin
Hotline
0947611111